Product overview
Sản phẩm được phân phối bởi: Công ty Cổ Phần Khử Trùng Việt Nam (VFC)
|
Phun một lần diệt nhiều loại sâu hại. Đặc trị nhện trên nhiều cây trồng. Hiệu quả cao và kéo dài. Thuốc phân huỷ thành Urea cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng. |
Registration
Bông vải
add
remove
Sâu đục quả
add
remove
Liều lượng
Cách dùng
Cây cảnh
add
remove
Bọ phấn, nhện, rệp
add
remove
Liều lượng
Cách dùng
Nhãn
add
remove
Nhện lông nhung
add
remove
Liều lượng
Cách dùng
Rau các loại
add
remove
Sâu tơ
add
remove
Liều lượng
Pre Harvest Interval (PHI)
Cách dùng
Sâu xanh
add
remove
Liều lượng
Pre Harvest Interval (PHI)
Cách dùng
Sâu ăn lá, sâu cuốn lá
add
remove
Liều lượng
Pre Harvest Interval (PHI)
Cách dùng
Vải thiều
add
remove
Nhện lông nhung
add
remove
Liều lượng
Pre Harvest Interval (PHI)
Cách dùng
Tư vấn ứng dụng
Quy trình xử lý |
ĐỀ NGHỊ THỜI ĐIỂM XỬ LÝ \ Ghi chú: Phun ở giai đoạn con trưởng thành và sâu non Phun ướt đều tán cây Phun khi bắt đầu thấy sâu hại Nên phun khi sâu còn nhỏ Lắc kỹ chai trước khi sử dụng |
|---|---|
Lượng nước phun |
400 - 800 lít/ha tùy vào loại cây trồng và giai đoạn sinh trưởng của cây. |
Trường hợp khẩn cấp
Số điện thoại hỗ trợ sơ cấp cứu: (08) 3775 6288
Tính an toàn
Với môi trường:
Độ độc: nhóm III
Không độc đối với chim và trùn đất. Thuốc độc với ong mật, cá, các loài giáp xác (tôm, cua). Độc cao với động vật thủy sinh (cá, loài giáp xác…). LD 50 (qua miệng chuột): 1.950 mg/kg LD 50 (qua da chuột) > 4.000 mg/kg Không gây ngứa cho mắt và da.
Với cây trồng: Cây trồng tương đối mẫn cảm với hoạt chất Diafenthiuron, cần sử dụng theo liều khuyến cáo cũng như hướng dẫn của nhà sản xuất. Thời gian cách ly trước thu hoạch: 3 ngày.
Sản phẩm liên quan
Thuốc trừ sâu
Incipio 200SC
Huyền phù
- 200 g/L Isocycloseram
Thuốc trừ sâu
Minecto Star 60WG
Dạng cốm (WG)
- 100 g/kg Cyantraniliprole
- 500 g/kg Pymetrozine
Thuốc trừ sâu
Pexena 106SC
Huyền phù
- 10.6% Triflumezopyrim
Thuốc trừ sâu
Voliam Targo 063SC
Dạng lỏng
- 45g/L Chlorantraniliprole
- 18g/L Abamectin
Thuốc trừ sâu
Virtako 40WG
Dạng hạt
- 20% Chlorantraniliprole
- 20% Thiamethoxam
Thuốc trừ sâu
Trigard 100SL
Dạng lỏng
- 100g/L Cyromazine
Thuốc trừ sâu
Tervigo 020SC
Dạng lỏng
- 20g/L Abamectin
Thuốc trừ sâu
Selecron 500EC
Dạng lỏng
- 500g/L Profenofos
Thuốc trừ sâu
Proclaim 1.9EC
Dạng lỏng
- 19g/L Emamectin benzoate
Thuốc trừ sâu
Match 050EC
Dạng lỏng
- 50g/L Lufenuron
Thuốc trừ sâu
Karate 2.5EC
Dạng lỏng
- 25g/L Lambda-cyhalothrin
Thuốc trừ sâu
Chess 50WG
Dạng hạt
- 500g/kg Pymetrozine